Categories
Tin Tức Tổng Hợp

Setup Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Thiết Lập Trong Tiếng Anh Là Gì

“Set” là một trong những từ được sử dụng phổ biến trong tiếng Anh. Với khả năng kết hợp với nhiều từ khác, “setup” tạo ra hiệu ứng ngôn từ đẹp mắt giúp bạn ghi điểm cao trong mắt đối phương nhưng cũng khó hiểu. Để sử dụng thành thạo động từ này, hãy cũng theo dõi bài viết setup là gì dưới đây.

setup-la-gi-4-a-rmdn

(Hình minh họa động từ SET UP)

 

1. Định nghĩa setup là gì tiếng Anh

 

Set Up là một cụm động từ thông dụng trong tiếng Anh, trong tiếng Việt nó có nghĩa là bắt đầu một công việc mới (tức là một công việc kinh doanh mới).

 

Ví dụ:

Sau nhiều lần bị từ chối, Max bắt đầu kinh doanh riêng, điều này khiến tôi rất ngạc nhiên.

Sau nhiều lần bị từ chối, Max đã thành lập công ty riêng của mình, điều này khiến tôi rất ngạc nhiên.

Khi cô ấy bắt đầu kinh doanh, ủy ban đã giúp đỡ cô ấy rất nhiều bằng cách bỏ rất nhiều tiền vào.

Khi cô ấy thành lập công ty, ủy ban đã giúp đỡ cô ấy rất nhiều bằng cách đầu tư rất nhiều tiền.

 

A được thành lập từ năm 2000 và hiện đang là một công ty phát triển tốt tại Việt Nam.

A được thành lập vào năm 2000 và hiện là một công ty đang phát triển tại Việt Nam.

 

2. Thiết lập cấu trúc

setup-la-gi-4-a1-rmdn

(Hình ảnh minh họa cấu tạo của từ LẬP TỨC)

 

Cụm động từ Set Up bao gồm động từ “set” và giới từ “up”. Trong số đó, “set” có nghĩa là “thiết lập” và “up” có nghĩa là “thiết lập”. Ngoài “Cài đặt”, chúng tôi có:

Word Meaning
set about sth bắt đầu làm hoặc đối phó với một cái gì đó.
set sb against khiến một người tranh cãi hoặc đánh nhau với người khác.
set sth/sb apart Nếu một phẩm chất hoặc đặc điểm làm cho ai đó hoặc một cái gì đó khác biệt, thì nó cho thấy anh ta, cô ta hoặc người đó khác và thường tốt hơn những người khác cùng loại.
set sb back (sth) tiêu tốn của ai đó một số tiền lớn
set sth back giảm thứ gì đó xuống trạng thái yếu hơn hoặc kém nâng cao hơn
set about sb tấn công ai đó
set sth aside tiết kiệm thứ gì đó, thường là tiền hoặc thời gian, cho một mục đích đặc biệt
set sth down viết hoặc in một cái gì đó, đặc biệt là để ghi lại nó trong một tài liệu chính thức
Idiom Meaning
set your teeth on edge làm phiền bạn rất nhiều
set/put sb’s mind at rest/ ease ngăn ai đó khỏi lo lắng về điều gì đó
set/put the record straight viết hoặc nói điều gì đó để làm cho sự thật được biết đến
set/put the seal on sth làm cho kết quả của một cái gì đó chắc chắn

3. THIẾT LẬP TRONG TIẾNG ANH Các cụm từ thông dụng

setup-la-gi-4-a2-rmdn

(Hình ảnh minh họa các cách diễn đạt thông dụng của động từ SET UP)

 

 

cụm từ:

Word Meaning Example
set-up cost số tiền cần thiết để bắt đầu kinh doanh, dịch vụ, v.v.
  • The set-up cost is overpriced, which is the reason why he give up his dream.
  • Số tiền để bắt đầu kinh doanh quá lớn là lý do khiến anh ấy từ bỏ ước mơ.
set-up một tình huống mà một người nào đó bị coi là phạm tội mặc dù họ không phạm
  • The organization protested that it was the victim of a politically motivated frame-up.
  • Tổ chức phản đối rằng họ là nạn nhân của một cuộc dàn dựng có động cơ chính trị.
setup sự sắp xếp của những thứ cho phép điều gì đó xảy ra hoặc quá trình chuẩn bị cho sự sắp xếp này
  • The movie setup has many silly points, but its characters have a strong voice and high spirit.
  • Sự sắp xếp cốt truyện của bộ phim có vài điểm ngu ngốc nhưng những nhân vật của nó thì có tiếng nói mạnh mẽ và tinh thần cao.

Cụm động từ:

Word Meaning Example
set sb up thiết lập ai đó hoặc chính bạn trong một doanh nghiệp hoặc vị trí
  • After graduation, her mother set her up in the family business.
  • Sau khi tốt nghiệp, mẹ cô ấy đã cho cô ấy một vị trí trong công việc kinh doanh của gia đình.
set sth up
  1. chính thức thành lập một công ty mới, tổ chức, hệ thống, cách thức làm việc, v.v.
  2. sắp xếp cho một sự kiện hoặc hoạt động diễn ra.
  • My brother has planned to set up his business but he does not have enough money to do it.
  • Anh trai tôi đã lên kế hoạch thành lập doanh nghiệp của mình nhưng anh ấy không có đủ tiền để thực hiện.

 

  • We need to set up an appointment to meet new members of the club.
  • Chúng ta cần sắp xếp một cuộc hẹn để gặp gỡ các thành viên mới của câu lạc bộ.
set up someone tạo ra vẻ như ai đó đã làm sai điều gì đó hoặc để lừa ai đó
  • The documents support his claim that he was set up and wasn’t anywhere near there that night.
  • Các tài liệu chứng minh cho tuyên bố của anh ấy rằng anh ấy đã được thiết lập và không ở bất cứ đâu gần đó vào đêm đó.
set your up as sth nói rằng bạn là một kiểu người cụ thể
  • She set herself as an expert on history, but she doesn’t seem to me to know much about that area.
  • Cô ấy tự cho mình là một chuyên gia về lịch sử, nhưng đối với tôi, cô ấy dường như không biết nhiều về lĩnh vực đó.

cách diễn đạt:

 

Mở cửa hàng: bắt đầu kinh doanh của riêng bạn

Ví dụ:

Năm 2000, anh mở một cửa hàng với số vốn ít ỏi và đến nay đã trở thành doanh nghiệp triệu đô.

 

Anh ấy bắt đầu mở cửa hàng với một ít tiền vào năm 2000, và bây giờ nó là một doanh nghiệp hàng triệu đô la.

 

 

Cho đến nay, chúng ta đã hiểu những nét cơ bản trong định nghĩa và cách sử dụng của từ “Set Up”. Tuy chỉ là một động từ cơ bản nhưng nếu biết cách sử dụng linh hoạt “setup” sẽ giúp bạn có trải nghiệm ngoại ngữ tốt với người bản ngữ đó. Hy vọng bài viết setup là gì này đã mang đến cho bạn những thông tin hữu ích và cần thiết. Chúc bạn may mắn trên con đường thành công bằng tiếng Anh.